Tải App

Diễn Đàn

YY Tạp Chí

Kim Thánh Bảng

Đăng Truyện

DS. Môn Phái

Tôi YY

Nội Quy

Liên Hệ

Tổng Hợp Thập Nhị Chính Kinh, Kỳ Kinh Bát Mạch & Kinh Huyệt

flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

Hệ thống kinh lạc là đường vận hành của khí hu‎yết toàn thân. Kinh lạc có kinh mạch và lạc mạch. Kinh mạch là đường chính, đường thẳng, tuần hành ở sâu. Lạc mạch là đường ngang, như hệ thống võng lưới, tuần hành ở nông. Kinh lạc giúp cho tạng phủ cơ quan – da lông cân mạch của cơ thể con người liên kết thành chỉnh thể hữu cơ thống nhất.

Kinh mạch: Thập nhị chính kinh, Kỳ kinh bát mạch & Thập nhị biệt kinh. Lạc mạch: Thập ngũ biệt lạc, khổng lạc & phù lạc.

—— Thập nhị chính kinh ——

Trước tiên cần phải bổ sung vào Lục phủ ngũ tạng một tạng thứ sáu: Tâm bào tạng (màng bao tim) để có đủ Lục phủ & Lục tạng nối với 12 đường Thập nhị chính kinh tuần hoàn.

Lục phủ: đảm (mật), vị (dạ dày), đại trường, tiểu trường, bàng quang, tam tiêu (thượng tiêu, trung tiêu, hạ tiêu)

Lục tạng: tâm (tim), can (gan), tỳ (lá lách), phế (phổi), thận, tâm bào (màng tim)

Từ đó mà có 12 đường kinh chính nối liền với lục phủ lục tạng.

6 kinh này nằm ở tay nên gọi là thủ kinh.

  • Thủ Thái Âm Phế Kinh
  • Thủ Thiếu Âm Tâm Kinh
  • Thủ Quyết Âm Tâm Bào Kinh
  • Thủ Thái Dương Tiểu Trường Kinh
  • Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu Kinh
  • Thủ Dương Minh Đại Trường Kinh

6 kinh này nằm ở chân nên gọi là túc kinh.

  • Túc Thái Âm Tỳ Kinh
  • Túc Thiếu Âm Thận Kinh
  • Túc Quyết Âm Can Kinh
  • Túc Thái Dương Bàng Quang Kinh
  • Túc Thiếu Dương Đảm Kinh
  • Túc Dương Minh Vị Kinh

=>>> có 6 kinh thuộc dương ( mặt trên của chi) và 6 kinh thuộc âm ( mặt dưới của chi) tạo thành Thập Nhị Chính Kinh.

—— Kỳ Kinh Bát Mạch ——

Tám đường kinh này chứa Bát Mạch Giao Hội Huyệt có tác dụng giống như một đường kênh liên lạc qua lại của Thập nhị chính kinh. Bao gồm:

  • Nhâm Mạch
  • Đốc Mạch
  • Xung Mạch
  • Đới Mạch
  • Âm Duy Mạch
  • Dương Duy Mạch
  • Âm Kiều Mạch
  • Dương Kiều Mạch

—— Kinh Huyệt ——

THỦ THÁI ÂM PHẾ KINH ( 22 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 11 huyệt)

  • Trung Phủ
  • Vân Môn
  • Thiên Phủ
  • Hiệp Bạch
  • Xích Trạch
  • Khổng Tồi
  • Liệt Khuyết
  • Kinh Cử
  • Thái Uyên
  • Ngư Tế
  • Thiếu Thương

THỦ THIẾU ÂM TÂM KINH ( 18 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 9 huyệt)

  • Cực Tuyền
  • Thanh Linh
  • Thiếu Hải
  • Linh Đạo
  • Thông Lý
  • Âm Khích
  • Thần Môn
  • Thiếu Phủ
  • Thiếu Xung

THỦ QUYẾT ÂM TÂM BÀO KINH ( 18 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 9 huyệt)

  • Thiên Trì
  • Thiên Tuyền
  • Khúc Trạch
  • Khích Môn
  • Giản Sử
  • Nội Quan
  • Đại Lăng
  • Lao Cung
  • Trung Xung

THỦ THÁI DƯƠNG TIỂU TRƯỜNG KINH ( 38 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 19 huyệt)

  • Thiếu Trạch
  • Tiền Cốc
  • Hậu Khê
  • Uyển Cốt
  • Dương Cốc
  • Dưỡng Lão
  • Chi Chính
  • Tiểu Hải
  • Kiên Trinh
  • Nhu Du
  • Thiên Tông
  • Binh Phong
  • Khúc Viên
  • Kiên Ngoại Du
  • Kiên Trung Du
  • Thiên Song
  • Thiên Dung
  • Quyền Liêu
  • Thính Cung

THỦ THIẾU DƯƠNG TAM TIÊU KINH ( 46 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 23 huyệt)

  • Quan Xung
  • Dịch Môn
  • Trung Chử
  • Dương Trì
  • Ngoại Quan
  • Chi Câu
  • Hội Tông
  • Tam Dương Lạc
  • Tứ Độc
  • Thiên Tĩnh
  • Thanh Lãnh Uyên
  • Tiêu Lạc
  • Nhu Hội
  • Kiên Liêu
  • Thiên Liêu
  • Thiên Du
  • Ế Phong
  • Khế Mạch
  • Lư Tức
  • Giác Tôn
  • Nhĩ Môn
  • Hoà Liêu
  • Ty Trúc Không

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH ( 40 huyệt chia đều hai bên cánh tay, mỗi bên 20 huyệt)

  • Thương Dương
  • Nhị Gian
  • Tam Gian
  • Hiệp Cốc
  • Dương Khê
  • Thiên Lịch
  • Ôn Lưu
  • Hạ Liêm
  • Thượng Liêm
  • Thủ Tam Lý
  • Khúc Trì
  • Trửu Liêu
  • Thủ Ngũ Lý
  • Tí Nhu
  • Kiên Ngung
  • Cự Cốt
  • Thiên Đỉnh
  • Phù Đột
  • Hoà Liêu
  • Nghinh Hương
tạo bởi
24 Tháng 1.
mới trả lời
12 Tháng 2.
22
trả lời
503
xem
13
thành viên
AnhVìAi_MàPhảiOnline
AnhVìAi_MàPhảiOnline
Trúc Cơ Hậu Kỳ (32%)
✰๖ۣۜƬυүếȶ Ƭأϰɦ ☪υϰɠ۶

Ai muốn tu tiên trường sjnh thỳ cứ dựa như trên mà sung kích huyệt vị 🤣🤣🤣

YÊULONGCỔĐẾ
YÊULONGCỔĐẾ
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (41%)
Chưởng Môn ĐỒ THẦN CÁC

Cái này để tham khảo thôi ah. Còn tác giả nó chế ra thì loạn xị ngầu

ĐậuHủKhoCà
ĐậuHủKhoCà
Luyện Khí Tầng Bảy (30%)
ĐỒ THẦN CÁC

khá bổ ích .

flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC THÁI ÂM TỲ KINH ( 42 huyệt chia đều hai chân, mỗi bên 21 huyệt)

  • Ẩn Bạch
  • Đại Đô
  • Thái Bạch
  • Công Tôn
  • Thương Khâu
  • Tam Âm Giao
  • Lậu Cốc
  • Địa Cơ
  • Âm Lăng Tuyền
  • Huyết Hải
  • Cơ Môn
  • Xung Môn
  • Phủ Xá
  • Phúc Kết
  • Đại Hoành
  • Phúc Ai
  • Thực Độc
  • Thiên Khê
  • Hung Hương
  • Chu Vinh
  • Đại Bao
Đã sửa bởi flameandleaf lúc 20:27 27/01/2020
Phudu123
Phudu123
VIP 1
Luyện Khí Tầng Sáu (78%)

Học thuộc cái này có ích gì vậy 🤔

NghịchThiênQuỷVương
NghịchThiênQuỷVương
VIP 1
Luyện Khí Tầng Hai (33%)

Ta xem 1 vòng xong quên hết r. Ngươi thuộc = cách nào v

flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC THIẾU ÂM THẬN KINH ( 54 huyệt chia đều hai chân, mỗi bên 27 huyệt)

  • Dũng Tuyền
  • Nhiên Cốc
  • Thái Khê
  • Đại Chung
  • Thuỷ Tuyền
  • Chiếu Hải
  • Phục Lưu
  • Giao Tín
  • Trúc Tân
  • Âm Cốc
  • Hoành Cốt
  • Đại Hách
  • Khí Huyệt
  • Tứ Mãn
  • Trung Chú
  • Hoang Du
  • Thương Khúc
  • Thạch Quan
  • Âm Đô
  • Thông Cốc
  • U Môn
  • Bộ Lang
  • Thần Phong
  • Linh Khâu
  • Thần Tàng
  • Hoắc Trung
  • Du Phủ
Đã sửa bởi flameandleaf lúc 20:28 27/01/2020
YÊULONGCỔĐẾ
YÊULONGCỔĐẾ
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (41%)
Chưởng Môn ĐỒ THẦN CÁC

Đh sắp lên đại tông sư kinh mạch rồi

flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC QUYẾT ÂM CAN KINH (28 huyệt chia đều hai bên, mỗi bên 14 huyệt)

  • Đại Đôn
  • Hành Gian
  • Thái Xung
  • Trung Phong
  • Lãi Câu
  • Trung Đô
  • Tất Quan
  • Khúc Huyền
  • Âm Bao
  • Ngũ Lý
  • Am Liêm
  • Cấp Mạch
  • Trương Môn
  • Kỳ Môn
flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC THÁI DƯƠNG BÀNG QUANG KINH (134 huyệt chia đều hai bên, mỗi bên 67 huyệt)

  • Tinh Minh
  • Toàn Trúc
  • Mi Xung
  • Khúc Sai
  • Ngũ Xứ
  • Thừa Quang
  • Thông Thiên
  • Lạc Khước
  • Ngọc Chẩm
  • Thiên Trụ
  • Đại Trừ
  • Phong Môn
  • Phế Du
  • Quyết Âm Du
  • Tâm Du
  • Đốc Du
  • Cách Du
  • Can Du
  • Đảm Du
  • Tỳ Du
  • Vị Du
  • Am Tiêu Du
  • Thận Du
  • Khí Hải Du
  • Đại Tràng Du
  • Quan Nguyên Du
  • Tiểu Tràng Du
  • Bàng Quang Du
  • Trung Lữ Du
  • Bạch Hoàn Du
  • Thượng Liêu
  • Thứ Liêu
  • Trung Liêu
  • Hạ Liêu
  • Hội Dương
  • Thừa Phủ
  • Ân Môn
  • Phủ Khích
  • Uỷ Dương
  • Uy Trung
  • Phụ Phân
  • Phách Hộ
  • Cao Hoang Du
  • Thân Dương
  • Y Hy
  • Cách Quan
  • Hồn Môn
  • Dương Cương
  • Ý Xá
  • Vị Thương
  • Hoang Môn
  • Chí Thất
  • Bào Hoang
  • Trật Biên
  • Hiệp Dương
  • Thừa Càn
  • Thừa Sơn
  • Phi Dương
  • Phụ Dương
  • Côn Lôn
  • Bộc Tham
  • Thân Mạch
  • Kim Môn
  • Kinh Cốt
  • Thúc Cốt
  • Thông Cốt
  • Chí Âm
Phong_Thần_Nghịch_Thiên
Phong_Thần_Nghịch_Thiên
VIP 2
Trúc Cơ Sơ Kỳ (80%)

AnhVìAi_MàPhảiOnline
AnhVìAi_MàPhảiOnline
Trúc Cơ Hậu Kỳ (32%)
✰๖ۣۜƬυүếȶ Ƭأϰɦ ☪υϰɠ۶

Đọc xong đi học y đc rùi😁😁

NghịchThiênQuỷVương
NghịchThiênQuỷVương
VIP 1
Luyện Khí Tầng Hai (33%)

Đh thật bá đạo...

HSVDCK
HSVDCK
VIP 1
Kết Đan Hậu Kỳ (22%)

Vl y học cổ truyền cmnr

Renaelf
Renaelf
VIP 1
Luyện Khí Tầng Năm (83%)

cái này để tham khảo hả??? bài viết khá bổ ích , cảm ơn đh đăng bài

BiroPA
BiroPA
Luyện Khí Tầng Một (72%)

tài liệu tham khảo tốt wa tui lần đầu tiên thấy full kì kinh bát mạch

sokien1309
sokien1309
Luyện Khí Tầng Năm (24%)

Bài viết hay lắm đh

flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC THIẾU DƯƠNG ĐẢM KINH (88 huyệt chia đều hai bên, mỗi bên 44 huyệt)

  • Đổng Tử Liêu
  • Thính Hội
  • Thượng Quan
  • Hàm Yến
  • Huyền Lư
  • Huyền Ly
  • Khúc Tân
  • Suất Cốc
  • Thiên Xung
  • Phù Bạch
  • Khiếu Âm
  • Hoàn Cốt
  • Bản Thần
  • Dương Bạch
  • Lâm Khấp
  • Mục Song
  • Chính Dinh
  • Thừa Linh
  • Não Không
  • Phong Trì
  • Kiên Tỉnh
  • Uyển Dịch
  • Triếp Cân
  • Nhật Nguyệt
  • Kinh Môn
  • Đới Mạch
  • Ngũ Khu
  • Duy Đạo
  • Cự Liêu
  • Hoàn Khiêu
  • Phong Thị
  • Trung Độc
  • Dương Quan
  • Dương Lăng Tuyền
  • Dương Giao
  • Ngoại Khâu
  • Quang Minh
  • Dương Phụ
  • Huyền Chung
  • Khâu Khư
  • Túc Lâm Khấp
  • Địa Ngũ Hội
  • Hiệp Khê
  • Túc Khiếu Âm
BăngHoạiKhảiHoàn
BăngHoạiKhảiHoàn
Luyện Khí Tầng Năm (36%)

Đọc rất sung nhưng chả hiểu gì

BăngHoạiKhảiHoàn
BăngHoạiKhảiHoàn
Luyện Khí Tầng Năm (36%)

hic tui lạy cx

flameandleaf
flameandleaf
VIP 2
Luyện Khí Tầng Mười (167%)

TÚC DƯƠNG MINH VỊ KINH (90 huyệt chia đều hai bên, mỗi bên 45 huyệt)

  • Thừa Khấp
  • Tứ Bạch
  • Tứ Bạch
  • Cự Liêu
  • Địa Thương
  • Đại Nghinh
  • Giáp Xa
  • Hạ Quan
  • Đầu Duy
  • Nhân Nginh
  • Thuỷ Đột
  • Khí Xá
  • Khuyết Bổn
  • Khí Hộ
  • Khố Phòng
  • Ốc Ế
  • Ưng Song
  • Nhũ Trung
  • Nhũ Căn
  • Bất Dung
  • Thừa Mãn
  • Lương Môn
  • Quan Môn
  • Thái Ất
  • Hoạt Nhục Môn
  • Thiên Khu
  • Ngoại Lăng
  • Đại Cự
  • Thuỷ Đạo
  • Quy Lai
  • Khí Xung
  • Bễ Quan
  • Phục Thỏ
  • Âm Thị
  • Lương Khâu
  • Độc Tỵ
  • Túc Tam Lý
  • Thượng Cự Hư
  • Điều Khẩu
  • Hạ Cự Hư
  • Phong Long
  • Giải Khê
  • Xung Dương
  • Hãm Cốc
  • Nội Đình
  • Lệ Đoài
Sachos
Sachos
VIP 3
Trúc Cơ Trung Kỳ (39%)

Cái này dùng để châm cứu đc ko ta ??

Bạn đang đọc bài Tổng Hợp Thập Nhị Chính Kinh, Kỳ Kinh Bát Mạch & Kinh Huyệt tạo bởi flameandleaf trong Sáng Tác Truyện.